Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020

10/09/2020 09:31:10

Bài viết dưới đây cập nhật giá Honda Vision mới nhất hiện nay trên thị trường, với những thông tin cụ thể về từng phiên bản và đánh giá tổng quan về mẫu xe này.

Giá xe Honda Vision mới nhất hôm nay

Giá Honda Vision thực tế tại các đại lý bán ra cao hơn giá niêm yết từ 1 đến 1,5 triệu đồng. Sở dĩ giá xe Vision 2020 tại đại lý cao hơn giá xe niêm yết là do Vision hiện đang rất được người dùng ưa chuộng, nhu cầu mua xe cao nên thường xuyên thiếu xe để cung ứng.

Theo những thống kê doanh số bán lẻ mảng kinh doanh của Honda trong năm 2019 thì Honda Vision là dòng xe ga bán chạy nhất với doanh số đạt 597.237 xe - chiếm 23% tổng doanh số bán xe máy của Công ty Honda Việt Nam (HVN). Do luôn đứng đầu trong top 10 xe máy bán chạy nhất Việt Nam nên tình trạng giá xe Honda Vision thường biến động, có xu hướng cao hơn giá niêm yết.

Bảng giá xe Vision tháng 9/2020:

Giá xe Honda Vision 2020 đề xuất
Mẫu Xe Giá Đề Xuất
Vision Tiêu chuẩn 30.500.000
Vision Cao cấp (Smart Key) 31.500.000
Vision Đặc biệt (Smart Key) 32.500.000

Nếu so bảng giá trên với bảng giá xe Vision 2019 sẽ thấy không có quá nhiều sự khác biệt.

Giá xe Honda Vision tại Hà Nội

Mẫu Xe Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
Vision Tiêu chuẩn 30.500.000 34.060.000
Vision Cao cấp (Smart Key) 31.500.000 34.090.000
Vision Đặc biệt (Smart Key) 32.500.000 36.150.000

 

Giá xe Honda Vision tại TP. Hồ Chí Minh

Mẫu Xe Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
Vision Tiêu chuẩn 30.700.000 34.250.000
Vision Cao cấp (Smart Key) 33.100.000 37.690.000
Vision Đặc biệt (Smart Key) 33.500.000 36.150.000

 

Bảng giá Honda Vision 2020 các phiên bản màu

Giá Vision phiên bản màu Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn 
Vision 2020 màu Đỏ 29.990.000 33.300.000
Vision 2020 màu Trắng đen nâu 29.990.000 33.300.000
Giá xe Vision 2020 Smartkey bản Cao cấp
Vision 2020 Smartkey màu Đỏ 30.790.000 35.800.000
Vision 2020 Smartkey màu Đỏ nâu đen 30.790.000 35.800.000
Vision 2020 Smartkey màu Trắng nâu đen 30.790.000 35.800.000
Vision 2020 Smartkey màu Vàng nâu đen 30.790.000 35.800.000
Vision 2020 Smartkey màu Xanh lục nâu 30.790.000 35.800.000
Vision 2020 Smartkey màu Xanh lam nâu 30.790.000 35.800.000
Giá xe Vision 2020 Smartkey bản đặc biệt 
Vision 2020 Smartkey màu Đen nhám 31.990.000 36.200.000
Vision 2020 Smartkey màu Trắng Đen 31.990.000 36.200.000

Đánh giá xe Honda Vision 2020

Honda Vision 2020 sở hữu ngoại hình nhỏ nhắn với trọng lượng cực nhẹ chỉ 97 kg, giúp xe phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng. Không những thế, nhờ trang bị động cơ eSP 110 cc mà xe Honda Vision vận hành khá mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.

Màu xe Honda Vision 2020

Phiên bản tiêu chuẩn của Honda Vision 2020 gồm các màu:: Đỏ Nâu, Đen Nâu và Trắng Nâu.

Honda Vision 2020 phiên bản cao cấp sở hữu nhiều màu sắc, cụ thể là 5 tổ hợp màu: Xanh Lam Nâu, Xanh Lục Nâu, Vàng Nâu, Đỏ Nâu, Đen Nâu.

Ở phiên bản đặc biệt: có 2 tổ hợp màu sắc duy nhất là Đen Xám và Trắng Đen

Phiên bản đặc biệt - Honda Vision 31.990.000 VNĐ

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020

Honda Vision 2020 màu đen xám

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 1

Honda Vision 2020 trắng đen

Phiên bản cao cấp - Honda Vision giá 30.790.000 VNĐ

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 2

Honda Vision 2020 xanh lam nâu

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 3

Honda Vision 2020 xanh lục nâu

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 4

Honda vision 2020 màu Đỏ Nâu

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 5

Honda Vision 2020 vàng nâu

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 6

Honda Vision 2020 màu đen nâu 

Phiên bản thường - Honda Vision giá 29.990.000 VNĐ

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 7

Honda Vision 2020 đỏ nâu

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 8

Honda Vision 2020 trắng nâu

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 9

Honda Vision 2020 đen nâu 

 

Các xe cùng phân khúc giá Honda Vision

Hiện tại, các đối thủ của Honda Vision trên thị trường Việt Nam có thể kể đến các mẫu xe như Yamaha Janus, Suzuki Address và Piaggio Zip.

Trong đó, Yamaha Janus có thể được xem là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Honda Vision. Tương tự như Honda Vision, Janus có thiết kế nhỏ gọn, trang bị động cơ Blue Core 125cc. Giá xe Yamaha Janus tại thị trường Việt Nam khởi điểm ở mức 28 triệu đồng, phiên bản Đặc biệt có giá 31,5 triệu đồng và phiên bản Giới hạn 32 triệu đồng.

Tiếp đến là Piaggio Zip, mẫu xe ga giá tốt nhất của Piaggio hiện nay. Tương tự như Vision và Janus, Piaggio Zip có ngoại hình gọn nhẹ, xe sử dụng động cơ 100 cc. Xe có hai phiên bản là Zip 100 giá 34 triệu đồng và Zip 100 E3 giá 36 triệu đồng.

Một mẫu xe ga khác cùng phân khúc với Honda Vision là Suzuki Address với thiết kế trẻ trung, nhỏ gọn cùng trang bị động cơ tiết kiệm nhiên liệu. Giá xe Suzuki Address hiện đang được niêm yết ở mức 28,3 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn trong khi bản Đen mờ và Ghi vàng đặc biệt có giá 28,8 triệu đồng.

Cụ thể: 

  • Giá xe Honda Janus: 31,500,000 - 32,000,000 VNĐ
  • Giá xe Piaggio Zip: 34,000,000 - 36,000,000 VNĐ
  • Giá xe Suzuki Address: 28,300,000 - 28,800,000 VNĐ

Honda Vision 2020 có điểm gì mới?

  • Honda vẫn trung thành với thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung và thanh lịch cho phiên bản Vision 2020. Bởi đây chính là điểm mạnh của Honda Vision với tính thực dụng cao mang đến cho dòng xe này doanh số bán tốt nhất. 
  • Bộ sưu tập màu sắc Vision được bổ sung thêm 3 màu sắc: xanh lam, xanh lục, trắng ánh kim kết hợp hài hòa với tem xe màu vàng đồng giúp nâng thêm phần cao cấp và sang trọng cho phần thân xe. 
  • Logo mới cuối phần yên xe Honda Vision giúp tạo điểm nhấn thu hút có thế hệ mới này, tuy nhiên chỉ có phiên bản đặc biệt và cao cấp mới được áp dụng. 
  • Thiết kế mặt đồng hồ trên Honda Vision 2020 mới tinh tế hơn và được bố trí hợp lý hơn giúp người dùng có thể dễ dàng quan sát các thông số khi đang điều khiển phương tiện.

Tổng quan chung Honda Vision 2020

Honda Vision 2020 có thiết kế nhỏ gọn, thanh thoát

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 10
 

 

Mặt trước của xe Honda Vision

Đánh giá Honda Vision phiên bản 2020, xe Honda Vision vẫn giữ thiết kế cũ nhã nhặn và thanh lịch được nhiều người yêu thích. Hệ thống đèn pha và đèn xi nhan  thiên theo hướng tối giản với dạng thấu kính, cụm đèn sau và đèn xi-nhan sau liền khối tạo sự hài hòa những vẫn đảm bảo được độ chiếu sáng ổn định khi ở điều kiện thiếu sáng nhờ vào thấu kính trong suốt. So với các đối thủ khác thì độ cao yên xe vừa phải, sàn để chân rộng, phù hợp với vóc dáng người Việt Nam, đặc biệt là phái nữ. 

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 11

Hệ thống đèn phía sau của xe Honda Vision

Hệ thống treo trên xe bao gồm cặp phuộc ống lồng ở trước và giảm xóc đơn bố trí lệch ở sau. Xe Honda Vision sử dụng bộ vành đúc 14 inch, hệ thống phanh CBS là trang bị tiêu chuẩn, với phanh đĩa trước và phanh tang trống.

Tiện ích trên xe Honda Vision

So với các mẫu xe tay ga cao cấp hơn, chúng tôi đánh giá Honda Vision 2020 thực sự không nổi trội về mặt tiện ích. Đầu tiên, cốp của xe không rộng rãi như mẫu xe Honda Lead. Với dung tích khoảng 15 lít, cốp xe Honda Vision chỉ có thể để được 1 mũ 3/4 hoặc hai mũ bảo hiểm nửa đầu.

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 12
Cốp xe Honda Vision

Ngoài ra, có một số phàn nàn về việc nắp xăng của xe Vision được bố trí chìm xuống dưới, khiến nhiều người có bàn tay hơi lớn một chút sẽ gặp khó khăn trong thao tác mở hay đóng nắp xăng.

Sàn để chân của xe có thể khá thoải mái với những người có tầm vóc nhỏ, nhưng với những người có chiều cao trung bình khoảng 1m6 thì việc để chân trên sàn xe Vision thực sự không thoải mái cho lắm.

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 13
 

Sàn để chân của xe Honda Vision khá rộng rãi

Nếu như ở phiên bản trước Vision là hãng duy nhất không được trang bị khóa thông minh Smartkey thì đến phiên bản 2020 này Honda đã bổ sung thêm cho mẫu xe tay ga này giúp việc bảo vệ an toàn cho xe tốt hơn và tiện lợi cho người sử dụng.

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 14

Khóa Smartkey được trang bị cho phiên bản Vision 2020

 

 

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 15

Honda Vision 2020 được trang bị khóa Smartkey 

Tiện ích thiết thực nhất trên Honda Vision 2020 có lẽ là Hệ thống phanh Combi Brake, giúp kiểm soát và phân bổ đều lực lên cả hai phanh khi người lái bóp phanh trái. Bên cạnh đó là công tắc chân chống bên, giúp người dùng luôn nhớ gạt chân chống trước khi khởi động máy.Động cơ eSP 110cc của Honda Vision có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp

Động cơ eSP 110cc của Honda Vision có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp

Xe Honda Vision 2020 được trang bị động cơ thế hệ mới eSP, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử PGM FI, dung tích 110 cc. Khối động cơ này tích hợp bộ đề ACG, hệ thống ngắt máy tạm thời Idling Stop và công nghệ giảm thiểu ma sát, tạo ra công suất tối đa 6,59 kW tại vòng tua máy 7.500 vòng/phút cùng mô-men xoắn cực đại 9,23Nm tại vòng tua máy 5.500 vòng/phút.

Theo thông số công bố bởi Honda, trang bị động cơ nói trên giúp Honda Vision có mức tiêu thụ nhiên liệu rất ấn tượng là 1,73 lít/100 km.

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2020 - 16
 

Động cơ của xe Honda Vision

Ưu nhược điểm của xe ga Honda Vision

Ưu điểm xe Honda Vision

  • Trọng lượng rất nhẹ, ở mức 97kg, giúp Vision trở thành một chiếc xe rất dễ điều khiển cũng như dễ dắt hơn, phù hợp với nhiều đối tượng, đặc biệt là phụ nữ và người có tuổi

  • Ưu điểm thứ hai của xe Honda Vision chính là khả năng tiết kiệm xăng. Nhờ trang bị động cơ eSP hiện đại cùng trọng lượng nhẹ, mức tiêu thụ nhiên liệu của Vision càng trở nên tốt hơn với mức 1,73 lít/100 km.

  • Sự đa dạng về phiên bản và màu sắc của Honda Vision cũng được xem là ưu điểm khi mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn hơn.

  • Phiên bản mới nhất của Honda Vision đã được hãng xe Nhật Bản nâng cấp hệ thống khóa thông minh Smart Key. Đây là trang bị rất đáng chú ý vốn chỉ có trên các mẫu xe ga trung và cao cấp.

Nhược điểm xe Honda Vision

  • Ưu điểm kích thước nhỏ của mẫu xe này cũng đồng thời là nhược điểm khi khó có thể phù hợp với các khách hàng có thể hình to lớn

Các câu hỏi về dòng xe Honda Vision

Giá lăn bánh xe máy Honda Vision mới nhất hiện nay?
- Bản Tiêu chuẩn: 34.060.000
- Bản Cao cấp: 31.500.000
- Bản Đặc biệt: 36.150.000

Các phiên bản màu của Honda Vision?
- Bản Tiêu chuẩn: Đỏ/ Trắng đen nâu
- Bản Cao cấp:Đỏ/ Đỏ nâu đen/ Trắng nâu đen/ Vàng nâu đen/ Xanh lục nâu/ Xanh lam nâu
- Bản Đặc biệt: Đen nhám/ Trắng đen

Honda Vision nặng bao nhiêu?
Honda Vision chỉ nặng 97kg, phù hợp với cả phụ nữ và người lớn tuổi.

Phiên bản Vision đặc biệt và cao cấp khác gì so với tiêu chuẩn?
- Phiên bản Cao cấp và Đặc biệt có nhiều màu mới lạ và đẹp mắt hơn
- Xe được trang bị chìa khóa thông minh smartkey để kết nối bật/tắt và định vị xe